nhiếp chính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhiếp chính (Động từ)

(Từ cũ) Nắm quyền cai trị đất nước thay cho vua, thường xảy ra khi vua còn nhỏ tuổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thời kỳ này, hoàng hậu đã nhiếp chính thay cho vị vua còn rất trẻ."
  • 2."Nhiều triều đại có những người nhiếp chính nổi bật, giúp ổn định đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "nhiếp chính"

Lưu ý về động từ

"nhiếp chính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhiếp chính"

nhiếp chính là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Nắm quyền cai trị đất nước thay cho vua, thường xảy ra khi vua còn nhỏ tuổi. Ví dụ: "Trong thời kỳ này, hoàng hậu đã nhiếp chính thay cho vị vua còn rất trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này