nhem nhép
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhem nhép (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi bước chân giẫm vào bùn ướt và nhão.
- 1."Tiếng chân lội nhem nhép trên con đường lầy."
- 2."Nghe tiếng nhem nhép khi ai đó đi qua vũng nước."
Lưu ý khi sử dụng "nhem nhép"
Lưu ý về tính từ
"nhem nhép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhem nhép"
nhem nhép là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi bước chân giẫm vào bùn ướt và nhão. Ví dụ: "Tiếng chân lội nhem nhép trên con đường lầy."
Từ liên quan
nhe
Từ dùng để chỉ hành động chành môi, làm lộ ra răng hoặc lợi.
nhem
Từ dùng để chỉ một trạng thái, tính chất nào đó trong phương ngữ.
nhem nhuốc
Từ miêu tả (người hoặc quần áo) bị dính bẩn ở nhiều chỗ.
nhem nhẻm
Từ dùng để chỉ tình trạng chưa rõ hoặc không rõ ràng, thường được dùng trong phương ngữ.
nhem thèm
(Khẩu ngữ) khiến cho người khác thèm thuồng bằng cách chỉ cho họ thấy thức ăn mà không cho họ ăn.
nhen
Từ được dùng như nhóm, nhưng thường mang nghĩa bóng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.