nhen

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhen (Động từ)

Từ được dùng như nhóm, nhưng thường mang nghĩa bóng.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhóm"
  • 2."Nhen bếp nấu cơm"
  • 3."Trong lòng nhen lên niềm hi vọng"
  • 4."Cảm giác vui mừng nhen nhóm trong tôi khi nghe tin tốt."

Lưu ý khi sử dụng "nhen"

Lưu ý về động từ

"nhen" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhen"

nhen là động từ trong tiếng Việt. Từ được dùng như nhóm, nhưng thường mang nghĩa bóng. Ví dụ: "Nhóm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này