nhe
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhe (Động từ)
Từ dùng để chỉ hành động chành môi, làm lộ ra răng hoặc lợi.
- 1."Nhe răng ra cười."
- 2."Cười nhe cả lợi."
- 3."Khi vui, cô ấy thường nhe răng cười thật tươi."
- 4."Cậu bé nhe răng chào mọi người khi được khen."
Lưu ý khi sử dụng "nhe"
Lưu ý về động từ
"nhe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhe"
nhe là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động chành môi, làm lộ ra răng hoặc lợi. Ví dụ: "Nhe răng ra cười."
Từ liên quan
nhau
Bộ phận đặc biệt trong dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai nhi.
nhay
Hành động cứa đi cứa lại nhiều lần để làm đứt một vật nào đó.
nhay nháy
Thể hiện sự nháy hoặc chớp nhiều lần liên tiếp.
nhem
Từ dùng để chỉ một trạng thái, tính chất nào đó trong phương ngữ.
nhem nhuốc
Từ miêu tả (người hoặc quần áo) bị dính bẩn ở nhiều chỗ.
nhem nhép
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi bước chân giẫm vào bùn ướt và nhão.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.