nhe

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhe (Động từ)

Từ dùng để chỉ hành động chành môi, làm lộ ra răng hoặc lợi.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhe răng ra cười."
  • 2."Cười nhe cả lợi."
  • 3."Khi vui, cô ấy thường nhe răng cười thật tươi."
  • 4."Cậu bé nhe răng chào mọi người khi được khen."

Lưu ý khi sử dụng "nhe"

Lưu ý về động từ

"nhe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhe"

nhe là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động chành môi, làm lộ ra răng hoặc lợi. Ví dụ: "Nhe răng ra cười."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này