nhảy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhảy (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động giao cấu của súc vật đực với súc vật cái.

Ví dụ (2)
  • 1."Bò nhảy cái."
  • 2."Cá trắm thường nhảy vào mùa sinh sản."

Lưu ý khi sử dụng "nhảy"

Lưu ý về động từ

"nhảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhảy"

nhảy là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động giao cấu của súc vật đực với súc vật cái. Ví dụ: "Bò nhảy cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này