nhảy cao

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhảy cao (Động từ)

Hành động nhảy lên cao hơn mặt đất, thể hiện khả năng vận động của cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thích nhảy cao khi chơi bóng rổ."
  • 2."Trẻ con thường thích nhảy cao trên băng chuyền."
  • 3."Trận thi đấu có nhiều vận động viên nhảy cao rất ấn tượng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhảy cao (Danh từ)

Môn thể thao hoặc hoạt động thể chất liên quan đến việc nhảy lên cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhảy cao là một trong những môn thể thao yêu thích ở trường tôi."
  • 2."Trong cuộc thi điền kinh, nhảy cao luôn thu hút đông đảo khán giả."
  • 3."Bạn có muốn tham gia câu lạc bộ nhảy cao không?"

Lưu ý khi sử dụng "nhảy cao"

Lưu ý về động từ

"nhảy cao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhảy cao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhảy cao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhảy cao"

nhảy cao là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nhảy lên cao hơn mặt đất, thể hiện khả năng vận động của cơ thể. Ví dụ: "Tôi thích nhảy cao khi chơi bóng rổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này