nhân văn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhân văn (Tính từ)

Liên quan đến nhân văn hoặc nhân văn chủ nghĩa, thể hiện giá trị và nhân phẩm con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Tác phẩm mang tính nhân văn sâu sắc."
  • 2."Tư tưởng nhân văn là nền tảng của nhiều hệ tư tưởng tiến bộ."
  • 3."Chương trình học này chú trọng vào giáo dục nhân văn cho học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "nhân văn"

Lưu ý về tính từ

"nhân văn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhân văn"

nhân văn là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến nhân văn hoặc nhân văn chủ nghĩa, thể hiện giá trị và nhân phẩm con người. Ví dụ: "Tác phẩm mang tính nhân văn sâu sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này