nhân quyền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân quyền (Danh từ)

Quyền cơ bản của con người, bao gồm quyền tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, và quyền tự do đi lại, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Vi phạm nhân quyền là một vấn đề nghiêm trọng."
  • 2."Tôn trọng nhân quyền là trách nhiệm của mỗi quốc gia."
  • 3."Nhiều tổ chức đấu tranh cho nhân quyền trên thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "nhân quyền"

Lưu ý về danh từ

"nhân quyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân quyền"

nhân quyền là danh từ trong tiếng Việt. Quyền cơ bản của con người, bao gồm quyền tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, và quyền tự do đi lại, v.v. Ví dụ: "Vi phạm nhân quyền là một vấn đề nghiêm trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này