nhăn nheo
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhăn nheo (Tính từ)
Có nhiều nếp nhăn; không mịn màng, thường dùng để miêu tả bề mặt hoặc da của vật nào đó.
- 1."Quần áo nhăn nheo."
- 2."Bàn tay nhăn nheo."
- 3."Khuôn mặt của ông ấy trở nên nhăn nheo theo năm tháng."
Lưu ý khi sử dụng "nhăn nheo"
Lưu ý về tính từ
"nhăn nheo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhăn nheo"
nhăn nheo là tính từ trong tiếng Việt. Có nhiều nếp nhăn; không mịn màng, thường dùng để miêu tả bề mặt hoặc da của vật nào đó. Ví dụ: "Quần áo nhăn nheo."
Từ liên quan
nhăm nhe
Hành động nhìn hoặc chờ đợi một cách chằm chằm, thường để chuẩn bị cho một hành động tiếp theo.
nhăm nhăm
Từ dùng để chỉ trạng thái chăm chú, tập trung vào một việc gì đó, thường mang ý nghĩa dồn hết sức vào làm điều gì.
nhăn
Từ ngữ địa phương chỉ hành động nhe răng, thể hiện sự vui vẻ hoặc phản ứng với tình huống.
nhăn nhó
Hành động làm mặt nhăn nhó, thể hiện sự khó chịu, không hài lòng hoặc đau đớn.
nhăn nhúm
Từ dùng để miêu tả trạng thái nhăn nheo, co rúm lại, thường khiến vật trông méo mó hoặc xập xệ.
nhăn nhăn nhở nhở
Diễn tả trạng thái mặt hoặc biểu cảm có sự nhăn nhó, thường là khi tỏ ra không vui hoặc không hài lòng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.