nhăm nhe

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhăm nhe (Động từ)

Hành động nhìn hoặc chờ đợi một cách chằm chằm, thường để chuẩn bị cho một hành động tiếp theo.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé nhăm nhe chiếc bánh ngon trên bàn."
  • 2."Hắn nhăm nhe lấy trộm chiếc điện thoại của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "nhăm nhe"

Lưu ý về động từ

"nhăm nhe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhăm nhe"

nhăm nhe là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhìn hoặc chờ đợi một cách chằm chằm, thường để chuẩn bị cho một hành động tiếp theo. Ví dụ: "Cô bé nhăm nhe chiếc bánh ngon trên bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này