nhăn nhăn nhở nhở
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhăn nhăn nhở nhở (Tính từ)
Diễn tả trạng thái mặt hoặc biểu cảm có sự nhăn nhó, thường là khi tỏ ra không vui hoặc không hài lòng.
- 1."Cô ấy có vẻ nhăn nhăn nhở nhở khi nghe tin xấu."
- 2."Mặt anh ta luôn nhăn nhăn nhở nhở khi làm công việc khó."
- 3."Trẻ con thường nhăn nhăn nhở nhở khi không muốn ăn rau."
Nghĩa 2: nhăn nhăn nhở nhở (Động từ)
Hành động biểu lộ sự không hài lòng hoặc phàn nàn qua thái độ hoặc nét mặt.
- 1."Họ cứ nhăn nhăn nhở nhở mỗi khi tôi hỏi về kế hoạch của mình."
- 2."Mình nhìn thấy bạn nhăn nhăn nhở nhở khi tôi đề cập đến bài tập."
- 3."Chỉ cần nhắc đến chủ đề đó là cô ấy lại nhăn nhăn nhở nhở ngay lập tức."
Lưu ý khi sử dụng "nhăn nhăn nhở nhở"
Lưu ý về động từ
"nhăn nhăn nhở nhở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"nhăn nhăn nhở nhở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "nhăn nhăn nhở nhở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nhăn nhăn nhở nhở"
nhăn nhăn nhở nhở là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái mặt hoặc biểu cảm có sự nhăn nhó, thường là khi tỏ ra không vui hoặc không hài lòng. Ví dụ: "Cô ấy có vẻ nhăn nhăn nhở nhở khi nghe tin xấu."
Từ liên quan
nhăn nheo
Có nhiều nếp nhăn; không mịn màng, thường dùng để miêu tả bề mặt hoặc da của vật nào đó.
nhăn nhó
Hành động làm mặt nhăn nhó, thể hiện sự khó chịu, không hài lòng hoặc đau đớn.
nhăn nhúm
Từ dùng để miêu tả trạng thái nhăn nheo, co rúm lại, thường khiến vật trông méo mó hoặc xập xệ.
nhăn nhở
Diễn tả trạng thái cười hoặc khuôn mặt có nhiều nếp nhăn khi cười, thể hiện vẻ hạnh phúc, vui vẻ.
nhăn răng
(Thông tục) cụm từ mô tả dáng vẻ của người trông có vẻ rất sốt ruột, khổ sở, thường vì thiếu thốn hoặc bất hạnh, thường được dùng trong lời rủa hoặc khi mắng mỏ.
nhăng
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ những điều lung tung, không có mục đích hay giá trị thực tiễn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.