nhăn răng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhăn răng (Động từ)

(Thông tục) cụm từ mô tả dáng vẻ của người trông có vẻ rất sốt ruột, khổ sở, thường vì thiếu thốn hoặc bất hạnh, thường được dùng trong lời rủa hoặc khi mắng mỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đói nhăn răng."
  • 2."Nó kêu ca đến nổi nhăn răng vì không có gì ăn."
  • 3."Khi thời tiết khắc nghiệt, nhiều người phải sống trong cảnh nhăn răng."

Lưu ý khi sử dụng "nhăn răng"

Lưu ý về động từ

"nhăn răng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhăn răng"

nhăn răng là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) cụm từ mô tả dáng vẻ của người trông có vẻ rất sốt ruột, khổ sở, thường vì thiếu thốn hoặc bất hạnh, thường được dùng trong lời rủa hoặc khi mắng mỏ. Ví dụ: "Đói nhăn răng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này