nhạc đỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhạc đỏ (Danh từ)

Nhạc có âm điệu sôi nổi, mạnh mẽ, thường mang nội dung ca ngợi tinh thần chiến đấu và lòng yêu nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các buổi lễ, chúng ta thường nghe nhạc đỏ để khơi dậy nhiệt huyết."
  • 2."Nhạc đỏ là một phần không thể thiếu trong các sự kiện kỷ niệm lịch sử của đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "nhạc đỏ"

Lưu ý về danh từ

"nhạc đỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhạc đỏ"

nhạc đỏ là danh từ trong tiếng Việt. Nhạc có âm điệu sôi nổi, mạnh mẽ, thường mang nội dung ca ngợi tinh thần chiến đấu và lòng yêu nước. Ví dụ: "Trong các buổi lễ, chúng ta thường nghe nhạc đỏ để khơi dậy nhiệt huyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này