nhà thổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhà thổ (Danh từ)

(Từ cũ) chỉ những người làm nghề mại dâm, thường được dùng với ý nghĩa khinh bỉ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong quá khứ, xã hội thường coi thường những người làm việc tại nhà thổ."
  • 2."Câu chuyện này phản ánh cái nhìn tiêu cực về những người bán dâm ở nhà thổ."

Lưu ý khi sử dụng "nhà thổ"

Lưu ý về danh từ

"nhà thổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhà thổ"

nhà thổ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ những người làm nghề mại dâm, thường được dùng với ý nghĩa khinh bỉ. Ví dụ: "Trong quá khứ, xã hội thường coi thường những người làm việc tại nhà thổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này