nhà thi đấu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhà thi đấu (Danh từ)

Nhà được xây dựng để làm nơi tập luyện và thi đấu các môn thể dục, thể thao được thực hiện trong nhà.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà thi đấu Đẫy là nơi tổ chức nhiều giải đấu bóng chuyền quốc gia."
  • 2."Chúng tôi sẽ tập luyện tại nhà thi đấu mới được khánh thành vào tháng tới."

Lưu ý khi sử dụng "nhà thi đấu"

Lưu ý về danh từ

"nhà thi đấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhà thi đấu"

nhà thi đấu là danh từ trong tiếng Việt. Nhà được xây dựng để làm nơi tập luyện và thi đấu các môn thể dục, thể thao được thực hiện trong nhà. Ví dụ: "Nhà thi đấu Đẫy là nơi tổ chức nhiều giải đấu bóng chuyền quốc gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này