nhà tắm
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhà tắm (Danh từ)
Nhà hoặc căn phòng dùng để tắm rửa.
- 1."Trong nhà có một nhà tắm rất rộng rãi."
- 2."Mỗi buổi sáng, tôi thường tắm trong nhà tắm tiện nghi."
Lưu ý khi sử dụng "nhà tắm"
Lưu ý về danh từ
"nhà tắm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nhà tắm"
nhà tắm là danh từ trong tiếng Việt. Nhà hoặc căn phòng dùng để tắm rửa. Ví dụ: "Trong nhà có một nhà tắm rất rộng rãi."
Từ liên quan
nhà tạo mẫu
Người chuyên thiết kế và sáng tạo ra các mẫu mới.
nhà tầng
Nhà ở có từ hai tầng trở lên.
nhà tập thể
Nhà ở chung có nhiều căn hộ dành cho gia đình của cán bộ, nhân viên các cơ quan và xí nghiệp.
nhà vua
(Trang trọng) để chỉ vua, thể hiện sự yêu mến và quý trọng.
nhà văn
Người chuyên sáng tác văn xuôi và có tác phẩm có giá trị được công nhận.
nhà văn hoá
Nhà được xây dựng để tổ chức các hoạt động sinh hoạt, văn hóa cho cộng đồng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.