nhà tập thể

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhà tập thể (Danh từ)

Nhà ở chung có nhiều căn hộ dành cho gia đình của cán bộ, nhân viên các cơ quan và xí nghiệp.

Ví dụ (2)
  • 1."Gia đình tôi sống trong một nhà tập thể ở trung tâm thành phố."
  • 2."Nhà tập thể này được xây dựng từ những năm 80."

Lưu ý khi sử dụng "nhà tập thể"

Lưu ý về danh từ

"nhà tập thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhà tập thể"

nhà tập thể là danh từ trong tiếng Việt. Nhà ở chung có nhiều căn hộ dành cho gia đình của cán bộ, nhân viên các cơ quan và xí nghiệp. Ví dụ: "Gia đình tôi sống trong một nhà tập thể ở trung tâm thành phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này