nhã nhặn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhã nhặn (Tính từ)

Đẹp một cách giản dị, không phô trương và không cầu kỳ.

Ví dụ (4)
  • 1."Màu sắc nhã nhặn."
  • 2."Ăn mặc nhã nhặn."
  • 3."Phong cách trang trí trong nhà rất nhã nhặn."
  • 4."Cô ấy luôn nói chuyện một cách nhã nhặn."

Lưu ý khi sử dụng "nhã nhặn"

Lưu ý về tính từ

"nhã nhặn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhã nhặn"

nhã nhặn là tính từ trong tiếng Việt. Đẹp một cách giản dị, không phô trương và không cầu kỳ. Ví dụ: "Màu sắc nhã nhặn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này