nhãi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhãi (Danh từ)

Người hoặc điều gì đó gây phiền toái hoặc khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng cứ kêu la như nhãi, làm ồn quá."
  • 2."Cái đứa nhãi đó luôn làm mình khó chịu khi nói chuyện."
  • 3."Trời ạ, cái máy này hỏng hoài như nhãi, thật bực bội!"
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhãi (Tính từ)

Mang tính chất trẻ con, ngây thơ hoặc ngốc nghếch.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé đó thật nhãi, lúc nào cũng hỏi những câu ngớ ngẩn."
  • 2."Thái độ nhãi nhếc khiến anh ta không được mọi người tôn trọng."
  • 3."Nhìn cách mà cậu ấy cười, mình thấy thật nhãi."

Lưu ý khi sử dụng "nhãi"

Lưu ý về tính từ

"nhãi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhãi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhãi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhãi"

nhãi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người hoặc điều gì đó gây phiền toái hoặc khó chịu. Ví dụ: "Đừng cứ kêu la như nhãi, làm ồn quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này