nhã

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhã (Tính từ)

Tính từ miêu tả tình trạng cơm hoặc bột bị nát và ướt do thêm quá nhiều nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơm nấu bị nhã."
  • 2."Bột nấu mà cho nước nhiều quá sẽ bị nhã."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhã (Tính từ)

Tính từ chỉ sự đẹp giản dị, lịch sự, không cầu kỳ hay rườm rà.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo có màu rất nhã."
  • 2."Cô ấy chọn một bộ váy nhã nhặn cho buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "nhã"

Lưu ý về tính từ

"nhã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhã" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhã"

nhã là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ miêu tả tình trạng cơm hoặc bột bị nát và ướt do thêm quá nhiều nước. Ví dụ: "Cơm nấu bị nhã."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này