nhà hát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhà hát (Danh từ)

Đơn vị hành chính thuộc lĩnh vực biểu diễn nghệ thuật, đặc biệt là sân khấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà hát cải lương"
  • 2."Nhà hát kịch trung ương"
  • 3."Nhà hát múa rối nước nổi tiếng ở Hà Nội."

Lưu ý khi sử dụng "nhà hát"

Lưu ý về danh từ

"nhà hát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhà hát"

nhà hát là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị hành chính thuộc lĩnh vực biểu diễn nghệ thuật, đặc biệt là sân khấu. Ví dụ: "Nhà hát cải lương"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này