nguyện ước

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nguyện ước (Động từ)

Hẹn ước, thề nguyền với nhau, thường dùng để chỉ tình cảm giữa nam và nữ.

Ví dụ (3)
  • 1.""Nhớ lời nguyện ước ba sinh, Xa xôi ai có thấu tình chăng ai?""
  • 2."Họ nguyện ước sẽ yêu nhau trọn đời."
  • 3."Cả hai đã nguyện ước sẽ đứng bên nhau trong mọi khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "nguyện ước"

Lưu ý về động từ

"nguyện ước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nguyện ước"

nguyện ước là động từ trong tiếng Việt. Hẹn ước, thề nguyền với nhau, thường dùng để chỉ tình cảm giữa nam và nữ. Ví dụ: ""Nhớ lời nguyện ước ba sinh, Xa xôi ai có thấu tình chăng ai?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này