người mẫu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: người mẫu (Danh từ)

Người làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang như quần áo, giày dép, v.v.

Ví dụ (4)
  • 1."Người mẫu thời trang."
  • 2."Làm người mẫu cho phòng tranh."
  • 3."Cô ấy là người mẫu nổi tiếng trong ngành công nghiệp thời trang."
  • 4."Anh ta đã làm người mẫu cho nhiều thương hiệu lớn."

Lưu ý khi sử dụng "người mẫu"

Lưu ý về danh từ

"người mẫu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "người mẫu"

người mẫu là danh từ trong tiếng Việt. Người làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang như quần áo, giày dép, v.v. Ví dụ: "Người mẫu thời trang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này