người vượn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: người vượn (Danh từ)

Động vật tồn tại trong quá khứ, mang nhiều đặc điểm giống vượn nhưng đã từ từ phát triển thành người nhờ khả năng sử dụng công cụ trong lao động.

Ví dụ (3)
  • 1."Quá trình người vượn tiến hoá thành người."
  • 2."Các nghiên cứu cho thấy người vượn có khả năng sử dụng công cụ làm gì đó."
  • 3."Những dấu tích của người vượn cho thấy họ đã biết làm dụng cụ lao động."

Lưu ý khi sử dụng "người vượn"

Lưu ý về danh từ

"người vượn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "người vượn"

người vượn là danh từ trong tiếng Việt. Động vật tồn tại trong quá khứ, mang nhiều đặc điểm giống vượn nhưng đã từ từ phát triển thành người nhờ khả năng sử dụng công cụ trong lao động. Ví dụ: "Quá trình người vượn tiến hoá thành người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này