ngù

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngù (Danh từ)

Cụm hoa có nhiều bông, với các cuống ở gốc cụm rất dài, giúp nâng các bông hoa lên cùng một mức ngang nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong vườn có một cụm ngù rất đẹp."
  • 2."Cụm ngù nở rộ, tạo nên khung cảnh rực rỡ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ngù (Danh từ)

Vật trang sức thời xưa, thường có những tua màu sắc rực rỡ, được đính ở vai áo.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc ngù mà bà để lại cho tôi rất đẹp."
  • 2."Ngày xưa, các cô gái thường đeo ngù khi đi lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "ngù"

Lưu ý về danh từ

"ngù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngù" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngù"

ngù là danh từ trong tiếng Việt. Cụm hoa có nhiều bông, với các cuống ở gốc cụm rất dài, giúp nâng các bông hoa lên cùng một mức ngang nhau. Ví dụ: "Trong vườn có một cụm ngù rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này