ngồng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngồng (Danh từ)

Thân non của một số loại cây, như cải, thuốc lá, v.v., mọc cao vươn lên và mang hoa.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồng cải"
  • 2."Ngồng thuốc lá nở hoa rất đẹp."
  • 3."Mùa này, ngồng rau xanh tươi ngon."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngồng (Tính từ)

Cao và lớn vượt trội hẳn lên, có hình dáng hơi khác thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Người cao ngồng"
  • 2."Cây mới trồng rất cao ngồng."
  • 3."Nhà cao ngồng nhìn từ xa rất nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "ngồng"

Lưu ý về tính từ

"ngồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ngồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngồng"

ngồng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thân non của một số loại cây, như cải, thuốc lá, v.v., mọc cao vươn lên và mang hoa. Ví dụ: "Ngồng cải"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này