ngồn ngộn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngồn ngộn (Tính từ)

Đầy ắp, tràn ngập đến mức ngợp mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Đống thóc ngồn ngộn giữa sân."
  • 2."Rau xanh ngồn ngộn trong vườn."
  • 3."Quà Tết ngồn ngộn trên bàn."

Lưu ý khi sử dụng "ngồn ngộn"

Lưu ý về tính từ

"ngồn ngộn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngồn ngộn"

ngồn ngộn là tính từ trong tiếng Việt. Đầy ắp, tràn ngập đến mức ngợp mắt. Ví dụ: "Đống thóc ngồn ngộn giữa sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này