ngón áp út

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngón áp út (Danh từ)

Ngón tay nằm cạnh ngón út, thường được sử dụng để đeo nhẫn, đặc biệt là nhẫn cưới.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy đeo nhẫn cưới trên ngón áp út."
  • 2."Ngón áp út thường là nơi người ta đeo nhẫn tình yêu."

Lưu ý khi sử dụng "ngón áp út"

Lưu ý về danh từ

"ngón áp út" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngón áp út"

ngón áp út là danh từ trong tiếng Việt. Ngón tay nằm cạnh ngón út, thường được sử dụng để đeo nhẫn, đặc biệt là nhẫn cưới. Ví dụ: "Cô ấy đeo nhẫn cưới trên ngón áp út."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này