ngôn luận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngôn luận (Động từ)

Phát biểu hoặc bày tỏ ý kiến một cách công khai và rộng rãi về các vấn đề chung như chính trị, kinh tế, xã hội, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Quyền tự do ngôn luận là một trong những quyền cơ bản của con người."
  • 2."Cơ quan ngôn luận có trách nhiệm truyền đạt thông tin một cách trung thực."
  • 3."Mọi người có thể ngôn luận về vấn đề này tại diễn đàn công cộng."

Lưu ý khi sử dụng "ngôn luận"

Lưu ý về động từ

"ngôn luận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngôn luận"

ngôn luận là động từ trong tiếng Việt. Phát biểu hoặc bày tỏ ý kiến một cách công khai và rộng rãi về các vấn đề chung như chính trị, kinh tế, xã hội, v.v. Ví dụ: "Quyền tự do ngôn luận là một trong những quyền cơ bản của con người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này