ngon lành

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngon lành (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự ngon miệng hoặc trạng thái thoải mái, dễ chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn ngon lành."
  • 2."Ngủ một giấc ngon lành."
  • 3."Món ăn này thật sự rất ngon lành."
  • 4."Sau một ngày dài, tôi chỉ muốn nằm và ngủ ngon lành."

Lưu ý khi sử dụng "ngon lành"

Lưu ý về tính từ

"ngon lành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngon lành"

ngon lành là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự ngon miệng hoặc trạng thái thoải mái, dễ chịu. Ví dụ: "Ăn ngon lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này