ngon giấc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngon giấc (Động từ)

Ngủ say và yên tĩnh, không bị quấy rầy.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngủ ngon giấc."
  • 2."Đương ngon giấc thì bị gọi dậy."
  • 3."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi đã có một giấc ngủ ngon giấc."
  • 4."Trẻ nhỏ thường ngủ rất ngon giấc sau khi chơi đùa."

Lưu ý khi sử dụng "ngon giấc"

Lưu ý về động từ

"ngon giấc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngon giấc"

ngon giấc là động từ trong tiếng Việt. Ngủ say và yên tĩnh, không bị quấy rầy. Ví dụ: "Ngủ ngon giấc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này