ngồi xếp bằng tròn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngồi xếp bằng tròn (Động từ)

Tương tự như ngồi xếp bằng, là tư thế ngồi với chân xếp lại tạo thành hình tròn.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngồi xếp bằng tròn để thiền."
  • 2."Cô ấy ngồi xếp bằng tròn trên thảm cỏ."

Lưu ý khi sử dụng "ngồi xếp bằng tròn"

Lưu ý về động từ

"ngồi xếp bằng tròn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngồi xếp bằng tròn"

ngồi xếp bằng tròn là động từ trong tiếng Việt. Tương tự như ngồi xếp bằng, là tư thế ngồi với chân xếp lại tạo thành hình tròn. Ví dụ: "Ngồi xếp bằng tròn để thiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này