ngơi ngớt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngơi ngớt (Động từ)

Từ chỉ trạng thái giảm dần, không còn mạnh mẽ nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Nỗi đau đã ngơi ngớt."
  • 2."Cơn mưa ngơi ngớt dần."
  • 3."Âm thanh của nhạc cụ ngơi ngớt khi buổi biểu diễn kết thúc."

Lưu ý khi sử dụng "ngơi ngớt"

Lưu ý về động từ

"ngơi ngớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngơi ngớt"

ngơi ngớt là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái giảm dần, không còn mạnh mẽ nữa. Ví dụ: "Nỗi đau đã ngơi ngớt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này