ngơ ngẩn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngơ ngẩn (Tính từ)

Tình trạng mất phương hướng hoặc không tỉnh táo, dễ bị phân tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé ngơ ngẩn đứng trước cửa lớp."
  • 2."Nhìn vào khoảng không, anh ấy có vẻ ngẩn ngơ."
  • 3.""Ngọn đèn khi tỏ khi mờ, Khiến người ngồi đó cũng ngơ ngẩn sầu.""

Lưu ý khi sử dụng "ngơ ngẩn"

Lưu ý về tính từ

"ngơ ngẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngơ ngẩn"

ngơ ngẩn là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng mất phương hướng hoặc không tỉnh táo, dễ bị phân tâm. Ví dụ: "Cô bé ngơ ngẩn đứng trước cửa lớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này