ngồi chưa nóng chỗ

Động từThán từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngồi chưa nóng chỗ (Động từ)

Chỉ việc chưa có thời gian đủ lâu để thích nghi hoặc thoải mái với một công việc, vị trí hay hoàn cảnh nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mới bắt đầu công việc, em vẫn ngồi chưa nóng chỗ nên chưa quen với mọi thứ."
  • 2."Có lẽ mình cần thêm thời gian, giờ mình chỉ ngồi chưa nóng chỗ trong nhóm thôi."
  • 3."Mới chuyển đến lớp mới, mình cảm thấy ngồi chưa nóng chỗ nên chưa kết bạn được nhiều."
2
Thán từ

Nghĩa 2: ngồi chưa nóng chỗ (Thán từ)

Diễn tả sự châm biếm khi ai đó chưa có đủ kinh nghiệm hoặc chưa thích nghi được.

Ví dụ (3)
  • 1."Đến giờ vẫn còn ngồi chưa nóng chỗ, ai mà tin được!"
  • 2."Thấy cậu ấy mất thời gian làm quen, mình chỉ biết lắc đầu: Ngồi chưa nóng chỗ thôi."
  • 3."Cô ấy bảo mình đã hoàn toàn ưng ý, nhưng mình thấy cô ấy vẫn còn ngồi chưa nóng chỗ."

Lưu ý khi sử dụng "ngồi chưa nóng chỗ"

Lưu ý về động từ

"ngồi chưa nóng chỗ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ngồi chưa nóng chỗ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngồi chưa nóng chỗ"

ngồi chưa nóng chỗ là động từ, thán từ trong tiếng Việt. Chỉ việc chưa có thời gian đủ lâu để thích nghi hoặc thoải mái với một công việc, vị trí hay hoàn cảnh nào đó. Ví dụ: "Hôm nay mới bắt đầu công việc, em vẫn ngồi chưa nóng chỗ nên chưa quen với mọi thứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này