ngồi bệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngồi bệt (Động từ)

Hành động ngồi sát xuống đất hoặc sàn mà không có vật gì ở dưới để đỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi bệt xuống đất để chơi với trẻ con."
  • 2."Cô ấy ngồi bệt trên sàn phòng khách để đọc sách."
  • 3."Nghe nhạc, tôi thích ngồi bệt trên bãi cỏ dưới ánh nắng."

Lưu ý khi sử dụng "ngồi bệt"

Lưu ý về động từ

"ngồi bệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngồi bệt"

ngồi bệt là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngồi sát xuống đất hoặc sàn mà không có vật gì ở dưới để đỡ. Ví dụ: "Ngồi bệt xuống đất để chơi với trẻ con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này