ngồi bó gối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngồi bó gối (Động từ)

Hành động ngồi với đầu gối co lại, thường thể hiện sự ngại ngùng, lo lắng hoặc buồn bã.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin xấu, cô ấy ngồi bó gối trên ghế và im lặng."
  • 2."Anh ấy thường ngồi bó gối khi cảm thấy áp lực trong công việc."
  • 3."Trong buổi họp, có nhiều người ngồi bó gối vì căng thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "ngồi bó gối"

Lưu ý về động từ

"ngồi bó gối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngồi bó gối"

ngồi bó gối là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngồi với đầu gối co lại, thường thể hiện sự ngại ngùng, lo lắng hoặc buồn bã. Ví dụ: "Khi nghe tin xấu, cô ấy ngồi bó gối trên ghế và im lặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này