ngộ nhỡ

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: ngộ nhỡ (Kết từ)

Từ dùng để diễn tả tình huống giả định, tương tự như 'nhỡ ra'.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu trời mưa, ngộ nhỡ chuyến xe bị hoãn thì chúng ta phải làm gì?"
  • 2."Thế ngộ nhỡ người ta không bằng lòng thì sao?"
  • 3."Ngộ nhỡ tôi không đến kịp, bạn có thể bắt đầu trước không?"

Câu hỏi thường gặp về "ngộ nhỡ"

ngộ nhỡ là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả tình huống giả định, tương tự như 'nhỡ ra'. Ví dụ: "Nếu trời mưa, ngộ nhỡ chuyến xe bị hoãn thì chúng ta phải làm gì?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này