ngộ nhỡ
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngộ nhỡ (Kết từ)
Từ dùng để diễn tả tình huống giả định, tương tự như 'nhỡ ra'.
- 1."Nếu trời mưa, ngộ nhỡ chuyến xe bị hoãn thì chúng ta phải làm gì?"
- 2."Thế ngộ nhỡ người ta không bằng lòng thì sao?"
- 3."Ngộ nhỡ tôi không đến kịp, bạn có thể bắt đầu trước không?"
Câu hỏi thường gặp về "ngộ nhỡ"
ngộ nhỡ là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả tình huống giả định, tương tự như 'nhỡ ra'. Ví dụ: "Nếu trời mưa, ngộ nhỡ chuyến xe bị hoãn thì chúng ta phải làm gì?"
Từ liên quan
ngộ
(Khẩu ngữ) có vẻ khác lạ, thu hút sự chú ý, thường gây cảm tình hoặc sự thích thú.
ngộ nghĩnh
Từ dùng để miêu tả những đặc điểm khác biệt, tạo cảm giác thú vị, hài hước và đáng yêu.
ngộ nhận
Hiểu sai hoặc có nhận thức không đúng về một điều gì đó.
ngộ sát
Là hành động vô tình gây ra cái chết cho người khác mà hoàn toàn không có chủ ý.
ngộ độc
Bị nhiễm độc do tiếp xúc với chất độc hoặc độc tố qua đường ăn uống.
ngộc nghệch
Có vóc dáng to lớn nhưng còn vụng về, thiếu tinh tế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.