ngộ độc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngộ độc (Động từ)

Bị nhiễm độc do tiếp xúc với chất độc hoặc độc tố qua đường ăn uống.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngộ độc thực phẩm."
  • 2."Anh ấy đã bị ngộ độc sau khi ăn hải sản không rõ nguồn gốc."
  • 3."Người bệnh được đưa đến bệnh viện vì ngộ độc thuốc."

Lưu ý khi sử dụng "ngộ độc"

Lưu ý về động từ

"ngộ độc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngộ độc"

ngộ độc là động từ trong tiếng Việt. Bị nhiễm độc do tiếp xúc với chất độc hoặc độc tố qua đường ăn uống. Ví dụ: "Ngộ độc thực phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này