nghí ngoáy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghí ngoáy (Động từ)

Từ ít dùng có nghĩa tương tự như hí hoáy, chỉ hành động làm việc gì đó một cách không nghiêm túc hoặc hời hợt.

Ví dụ (3)
  • 1."Hí hoáy làm bài tập mà không chú ý."
  • 2."Nghí ngoáy viết những dòng chữ nguệch ngoạc."
  • 3."Nghí ngoáy nặn đất chơi đùa trong sân."

Lưu ý khi sử dụng "nghí ngoáy"

Lưu ý về động từ

"nghí ngoáy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghí ngoáy"

nghí ngoáy là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng có nghĩa tương tự như hí hoáy, chỉ hành động làm việc gì đó một cách không nghiêm túc hoặc hời hợt. Ví dụ: "Hí hoáy làm bài tập mà không chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này