nghiên cứu
Định nghĩa
Nghĩa 1: nghiên cứu (Động từ)
Hành động thu thập, tìm hiểu thông tin để hiểu biết hoặc giải quyết một vấn đề nào đó.
- 1."Tôi đang nghiên cứu về tác động của biến đổi khí hậu đến môi trường."
- 2."Cô ấy đã nghiên cứu rất kỹ trước khi viết bài luận."
- 3."Chúng tôi cần nghiên cứu thêm để có quyết định đúng đắn."
Nghĩa 2: nghiên cứu (Danh từ)
Quá trình hoặc hoạt động tìm hiểu, phân tích thông tin.
- 1."Nghiên cứu này giúp cải thiện chất lượng sản phẩm."
- 2."Ông ấy đã dành nhiều thời gian cho nghiên cứu y học."
- 3."Nghiên cứu về thị trường là rất cần thiết cho công ty."
Lưu ý khi sử dụng "nghiên cứu"
Lưu ý về động từ
"nghiên cứu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"nghiên cứu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "nghiên cứu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nghiên cứu"
nghiên cứu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động thu thập, tìm hiểu thông tin để hiểu biết hoặc giải quyết một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Tôi đang nghiên cứu về tác động của biến đổi khí hậu đến môi trường."
Từ liên quan
nghiêm trọng
Ở trong tình trạng xấu đến mức trầm trọng, có nguy cơ gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
nghiêm túc
Có ý thức coi trọng đúng mức những yêu cầu và trách nhiệm đối với bản thân, thể hiện qua thái độ và hành động.
nghiên
Đồ dùng để mài mực hoặc son khi viết chữ Hán.
nghiên cứu khả thi
Nghiên cứu khả thi là một nghiên cứu nhằm xác định tính khả thi của một dự án hoặc ý tưởng, thường liên quan đến đánh giá về tài chính, kỹ thuật, và các yếu tố khác.
nghiên cứu sinh
Người đang theo học chương trình nghiên cứu cao cấp, thường là để lấy bằng tiến sĩ.
nghiên cứu viên
Người có trình độ chuyên môn thực hiện công tác nghiên cứu một cách độc lập.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.