nghiêm mật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghiêm mật (Tính từ)

Rất nghiêm ngặt và chặt chẽ, không để xảy ra bất kỳ sơ hở nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Canh phòng nghiêm mật."
  • 2."Họ thực hiện các biện pháp bảo vệ nghiêm mật để đảm bảo an toàn."
  • 3."Bài kiểm tra được giám sát nghiêm mật để tránh gian lận."

Lưu ý khi sử dụng "nghiêm mật"

Lưu ý về tính từ

"nghiêm mật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nghiêm mật"

nghiêm mật là tính từ trong tiếng Việt. Rất nghiêm ngặt và chặt chẽ, không để xảy ra bất kỳ sơ hở nào. Ví dụ: "Canh phòng nghiêm mật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này