nghĩa khí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghĩa khí (Danh từ)

Tâm huyết và chí khí của người nghĩa hiệp, thể hiện lòng trung thành và tinh thần bảo vệ công lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Trọng nghĩa khí."
  • 2."Người xưa luôn đánh giá cao nghĩa khí trong các mối quan hệ."
  • 3."Họ thể hiện nghĩa khí bằng cách giúp đỡ người gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "nghĩa khí"

Lưu ý về danh từ

"nghĩa khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghĩa khí"

nghĩa khí là danh từ trong tiếng Việt. Tâm huyết và chí khí của người nghĩa hiệp, thể hiện lòng trung thành và tinh thần bảo vệ công lý. Ví dụ: "Trọng nghĩa khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này