ngầu
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngầu (Tính từ)
Nước có nhiều vẩn đục hoặc tạp chất nổi lên.
- 1."Dòng nước phù sa ngầu đỏ."
- 2."Chúng ta không thể bơi trong hồ nước ngầu này."
- 3."Mưa làm cho suối chảy ngầu bùn."
Lưu ý khi sử dụng "ngầu"
Lưu ý về tính từ
"ngầu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ngầu"
ngầu là tính từ trong tiếng Việt. Nước có nhiều vẩn đục hoặc tạp chất nổi lên. Ví dụ: "Dòng nước phù sa ngầu đỏ."
Từ liên quan
ngần
Số lượng hoặc mức độ tương đối đã được xác định, được coi là nhiều hay ít theo cách nhìn cá nhân.
ngần ngại
Tỏ ra có sự e ngại, do dự nên chưa dám hành động hoặc phát biểu.
ngần ngừ
Từ chỉ trạng thái suy tính, lưỡng lự, chưa quyết định trong hành động.
ngầy
(Phương ngữ) Từ dùng để miêu tả sự mệt mỏi, có phần lả đi, thường thể hiện sự uể oải.
ngầy ngà
(Phương ngữ) Chỉ sự rầy rà, khó khăn trong công việc hoặc cuộc sống.
ngầy ngậy
Có cảm giác hơi béo hoặc có chất béo, thường dùng để miêu tả thức ăn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.