ngắt quãng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngắt quãng (Động từ)

(Khẩu ngữ) ở trong tình trạng bị ngắt thành từng quãng, không liên tục hoặc không liền mạch.

Ví dụ (4)
  • 1."Giọng nói yếu ớt và ngắt quãng."
  • 2."Tiếng súng bắn ngắt quãng."
  • 3."Hơi thở của cô ấy trở nên ngắt quãng sau khi chạy nhanh."
  • 4."Chương trình phát thanh bị ngắt quãng vì sự cố kỹ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "ngắt quãng"

Lưu ý về động từ

"ngắt quãng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngắt quãng"

ngắt quãng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ở trong tình trạng bị ngắt thành từng quãng, không liên tục hoặc không liền mạch. Ví dụ: "Giọng nói yếu ớt và ngắt quãng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này