ngẩng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngẩng (Động từ)

Hướng đầu hoặc mặt về phía trên.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngẩng mặt lên nhìn."
  • 2."Ngẩng cao đầu."
  • 3."Cô ấy ngẩng lên nhìn bầu trời trong xanh."
  • 4."Ngẩng đầu lên để không bị lỡ chuyến xe."

Lưu ý khi sử dụng "ngẩng"

Lưu ý về động từ

"ngẩng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngẩng"

ngẩng là động từ trong tiếng Việt. Hướng đầu hoặc mặt về phía trên. Ví dụ: "Ngẩng mặt lên nhìn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này