ngáng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngáng (Danh từ)

Đoạn tre hoặc gỗ đặt nằm ngang để làm vật cản hoặc chắn đỡ.

Ví dụ (2)
  • 1."Người ta dùng các khúc ngáng để chắn lối đi."
  • 2."Chiếc ngáng bằng gỗ nằm giữa hồ giúp giữ thuyền."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngáng (Động từ)

Chắn ngang, làm cản trở hoạt động hoặc di chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Lấy gậy ngáng ngang cửa."
  • 2."Cây đổ ngáng giữa đường."
  • 3."Bão đã ngáng nhiều chuyến xe qua lại trên quốc lộ."

Lưu ý khi sử dụng "ngáng"

Lưu ý về động từ

"ngáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ngáng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngáng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngáng"

ngáng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đoạn tre hoặc gỗ đặt nằm ngang để làm vật cản hoặc chắn đỡ. Ví dụ: "Người ta dùng các khúc ngáng để chắn lối đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này