ngán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngán (Động từ)

(Khẩu ngữ) cảm thấy ngại hoặc lo lắng đến mức sợ hãi.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngán đòn."
  • 2."Chẳng ngán gì hết!"
  • 3."Tôi ngán phải nói chuyện với người đó."
  • 4."Cô ấy ngán khi phải làm bài kiểm tra."

Lưu ý khi sử dụng "ngán"

Lưu ý về động từ

"ngán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngán"

ngán là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cảm thấy ngại hoặc lo lắng đến mức sợ hãi. Ví dụ: "Ngán đòn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này