ngái

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngái (Danh từ)

Cây nhỡ thuộc họ sung, có lá mọc đối và có lông cứng.

Ví dụ (1)
  • 1."Ngái thường được trồng ở các vùng nông thôn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngái (Tính từ)

Có mùi vị lạ, không dễ chịu, gây khó chịu khi ngửi.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả còn xanh nên ăn hơi ngái."
  • 2."Mùi của món ăn này có chút ngái làm tôi không muốn thử."
3
Tính từ

Nghĩa 3: ngái (Tính từ)

(Phương ngữ) xa.

Ví dụ (1)
  • 1.""Gặp nhau giữa quãng đường này, Xóm làng thì ngái, mẹ thầy thì xa.""

Lưu ý khi sử dụng "ngái"

Lưu ý về tính từ

"ngái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ngái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngái" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngái"

ngái là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây nhỡ thuộc họ sung, có lá mọc đối và có lông cứng. Ví dụ: "Ngái thường được trồng ở các vùng nông thôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này