ngâm ngợi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngâm ngợi (Động từ)

Ít sử dụng như trong ngâm vịnh, để chỉ hành động ngâm thơ hoặc lưu luyến trong suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngâm vịnh thường là cách thể hiện cảm xúc của một tác giả."
  • 2.""Khi khoé hạnh, khi nét ngài, Khi ngâm ngợi nguyệt, khi cười cợt hoa.""
  • 3."Cô ấy thích ngâm ngợi về những kỷ niệm đẹp trong quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "ngâm ngợi"

Lưu ý về động từ

"ngâm ngợi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngâm ngợi"

ngâm ngợi là động từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng như trong ngâm vịnh, để chỉ hành động ngâm thơ hoặc lưu luyến trong suy nghĩ. Ví dụ: "Ngâm vịnh thường là cách thể hiện cảm xúc của một tác giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này